Bản dịch của từ 不平等条约 trong tiếng Việt
不平等条约
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不平等条约 (Danh từ)
【bù píng děng tiáo yuē】
01
Hiệp ước ký kết giữa các bên với quyền lợi và nghĩa vụ không công bằng, thường do nước mạnh ép buộc nước yếu, làm tổn hại chủ quyền và lợi ích của nước bị ép.
订约双方(或几方)在权利义务上不平等的条约。特指侵略国强迫别国订立的破坏别国主权﹑损害别国利益的条约。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不平等条约
bù
不
píng
平
děng
等
tiáo
条
yuē
约
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
平一
平一公
平三套
平上帻
等不及
条令
约交
约从
约会
约信
约俭
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
