Bản dịch của từ 不幸中之大幸 trong tiếng Việt
不幸中之大幸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不幸中之大幸 (Danh từ)
【bú xìng zhōng zhī dà xìng】
01
Trong những bất hạnh hay tai họa, vẫn có điểm may mắn, điều khiến người ta cảm thấy an ủi, mừng rỡ.
包含在灾祸或不幸之中可使人宽慰、庆幸的成分。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不幸中之大幸
bù
不
xìng
幸
zhōng
中
zhī
之
dà
大
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
中丁
中上
中下
中不溜
中专
之个
之乎者也
之任
之前
大一统
大万
大丈夫
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
