Bản dịch của từ 不幸而言中 trong tiếng Việt

不幸而言中

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不幸而言中 (Thành ngữ)

bú xìng ér yán zhòng
01

Điều không mong muốn nhưng đã được dự đoán và thật sự xảy ra.

不希望发生的事情却被说准真的发生了。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不幸而言中

xìng

ér

yán

zhòng

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
而上
而下
而且
而乃
而亦
言三语四
言下
言不二价
言不及义
中丁
中上
中下
中不溜
中专
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép