Bản dịch của từ 不废江河 trong tiếng Việt

不废江河

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不废江河 (Cụm từ)

bú fèi jiāng hé
01

Khẳng định giá trị bền vững của văn chương hay tác giả.

赞扬作家或其著作流传不朽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不废江河

fèi

jiāng

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
废业
废举
江上
江东
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép