Bản dịch của từ 不庭 trong tiếng Việt
不庭
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不庭 (Trạng từ)
【bù tíng】
01
Vô đạo, phản nghịch, không tuân theo phép tắc hay chuẩn mực xã hội
2.无道;叛逆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Không đến triều kiến vua, không bái kiến triều đình.
1.不朝于王庭者;不朝于王庭。
Ví dụ
03
Không ra khỏi cửa, ở trong nhà suốt thời gian dài (ví dụ: ba tháng không ra sân nhà).
3.不出门庭。《庄子.山木》:“庄周反入,三月不庭。”一说,庭当读为“逞”。不逞,不快。见清王念孙《读书杂志.庄子》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不庭
bù
不
tíng
庭
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
