Bản dịch của từ 不弱似 trong tiếng Việt
不弱似
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不弱似 (Tính từ)
【bú ruò shì】
01
Không kém, không yếu hơn (tương đương với “不弱如” — nghĩa là mức độ/khả năng không thua kém)
亦作「不弱如」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Không thua kém; không kém phần (nghĩa là không bị lép vế so với người khác)
不亚于、不输于。。元.无名氏.抱妆盒.第三折:「刘皇后你可也不慈心,不弱似吕太后当时。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不弱似
bù
不
ruò
弱
shì
似
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
