Bản dịch của từ 不得劲 trong tiếng Việt

不得劲

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不得劲 (Tính từ)

bù dé jìn
01

Khó chịu, không thoải mái (thường nói về cơ thể hoặc cảm giác bứt rứt: như “cả ngày thấy không được/không thoải mái”)

不舒服。。如:「今天一天都不得劲儿。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khó chịu, không thoải mái, không thuận tay (làm việc không thuận lợi hoặc cảm thấy vụng về)

不顺手。。如:「做这事很不得劲儿。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bối rối, ngượng ngùng, khó chịu không tiện (thường nói về tâm trạng, trạng thái hơi lúng túng)

难为情、不好意思。。儿女英雄传.第三十八回:「见问他两个有喜信儿没有?一时好不得劲儿。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不得劲

jìn

不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép