Bản dịch của từ 不怕官,只怕管 trong tiếng Việt
不怕官,只怕管
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不怕官,只怕管 (Thành ngữ)
【bú pà guān , zhǐ pà guǎn】
01
Không sợ quan, chỉ sợ người quản. (nghĩa bóng: có nghĩa là phải tuân thủ những người có thẩm quyền.)
如图。有义务服从当权者
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Không sợ quan lớn, chỉ sợ người trực tiếp quản
点燃。可怕的不是官员,而是直接控制某人的人(谚语)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不怕官,只怕管
bù
不
pà
怕
guān
官
,
只
zhǐ
管
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
怕三怕四
怕不
怕不大
怕不待
怕不的
只不过
只且
只个
只争旦夕
只争朝夕
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
