Bản dịch của từ 不情 trong tiếng Việt

不情

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不情 (Tính từ)

bù qíng
01

Không hợp tình lí; không hợp thường tình người ta. ◇Lưu Cơ 劉基: Thị cố bất tình chi sự; đại nhân bất vi chi 是故不情之事; 大人不為之 (Úc li tử 郁離子; Đại nhân bất vi bất tình 大人不為不情). Vô tình; bạc tình. ◎Như: tha phao thê khí tử; chân thị nhất cá bất tình đích nhân 他拋妻棄子; 真是一個不情的人.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不情

qíng

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
情不可却
情不自堪
情不自已
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép