Bản dịch của từ 不拘文法 trong tiếng Việt

不拘文法

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不拘文法 (Tính từ)

bù jū wén fǎ
01

Không bị giới hạn bởi quy tắc hay điều lệ cứng nhắc; linh hoạt, không câu nệ hình thức.

拘:拘泥。不拘守成文法令。指处理政务等不受条文限制,关于掌握纲领。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不拘文法

wén

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
拘世
拘介
拘介之士
拘传
拘作
文丈
文不加点
文不对题
文丐
法不徇情
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép