Bản dịch của từ 不拾遗 trong tiếng Việt
不拾遗
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不拾遗 (Thành ngữ)
【bù shí yí】
01
Không ai nhặt của rơi làm của riêng, chỉ xã hội trong sạch, đạo đức tốt đẹp.
失落的东西没有人捡为己有。形容社会风气很好。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不拾遗
bù
不
shí
拾
yí
遗
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
拾人唾余
拾人唾涕
拾人涕唾
拾人牙慧
遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
