Bản dịch của từ 不揆梼昧 trong tiếng Việt
不揆梼昧
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不揆梼昧 (Tính từ)
【bù kuí táo mèi】
01
Tự khiêm nhường, tự cho mình không hiểu biết, ngu dốt.
自谦之词。谓不自量,愚昧无知。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不揆梼昧
bù
不
kuí
揆
táo
梼
mèi
昧
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
揆伍
揆务
揆叙
揆地
揆宰
梼戭
梼昧
梼杌
梼杌饕餮
梼树
昧信
昧冒
昧利
昧地瞒天
昧地谩天
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
