Bản dịch của từ 不攻自破 trong tiếng Việt
不攻自破
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不攻自破 (Thành ngữ)
【bù gōng zì pò】
01
Không cần đối phương tấn công, tự vì mâu thuẫn nội bộ mà tan rã; tự sụp đổ
不待对方攻击,即因自己内部的矛盾而自行瓦解。。明.张凤翼.红拂记.第二十四出:「今日之计,只合移兵先平世洛,则唇亡齿寒,萧铣不攻自破矣。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不攻自破
bù
不
gōng
攻
zì
自
pò
破
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
