Bản dịch của từ 不断如带 trong tiếng Việt
不断如带
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不断如带 (Tính từ)
【bú duàn rú dài】
01
Không ngừng, liên tục, thường dùng để chỉ tình huống cấp bách hoặc âm thanh, hơi thở yếu ớt, không ổn định.
犹不绝如缕。多形容局面危急或声音、气息等低沉微弱、时断时续。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不断如带
bù
不
duàn
断
rú
如
dài
带
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
断七
断乎
断乎不可
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
带下
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
