Bản dịch của từ 不明事理 trong tiếng Việt

不明事理

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不明事理 (Tính từ)

bù míng shì lǐ
01

Không hiểu biết, không biết phân biệt đúng sai hay lẽ phải trong chuyện gì đó.

明:明白,懂得。不懂得事物的道理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不明事理

míng

shì

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
明上
明世
明业
明丢丢
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép