Bản dịch của từ 不易之论 trong tiếng Việt

不易之论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不易之论 (Danh từ)

bú yì zhī lùn
01

Lời nhận định không thể sai/không thể thay đổi; một kết luận/ý kiến hết sức chính xác

易:改变。不可更改的言论。形容论断或意见非常正确。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不易之论

zhī

lùn

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
易与
易世
易中
易乐
易于
之个
之乎者也
之任
之前
论不定
论世
论世知人
论主
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép