Bản dịch của từ 不昧 trong tiếng Việt

不昧

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不昧 (Tính từ)

bú mèi
01

Không quên, ghi nhớ rõ ràng, không để lãng quên điều gì

1.不忘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Không tối tăm, sáng sủa, rõ ràng, không mờ mịt

2.不晦暗,明亮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Không bị hư hỏng, không bị mất đi, nguyên vẹn

3.不损坏;不湮灭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不昧

mèi

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
昧信
昧冒
昧利
昧地瞒天
昧地谩天
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép