Bản dịch của từ 不是头 trong tiếng Việt

不是头

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不是头 (Tính từ)

bú shì tóu
01

Tình thế không dễ dàng; tình hình căng thẳng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na hán tử kiến bất thị đầu; thiêu liễu đam dũng tiện tẩu 那漢子見不是頭; 挑了擔桶便走 (Đệ tứ hồi) Người đó thấy tình hình đã găng; liền quẩy thùng gánh đi.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不是头

shì

tóu

不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép