Bản dịch của từ 不是寃家不聚头 trong tiếng Việt
不是寃家不聚头
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不是寃家不聚头 (Thành ngữ)
【bú shì yuān jiā bú jù tóu】
01
Nói về những người vốn là kẻ thù hay không muốn gặp nhau nhưng lại bất ngờ gặp nhau, không thể tránh được.
谓仇人或不愿意相见的人偏偏相逢,无可回避。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不是寃家不聚头
bú
不
shì
是
yuān
寃
jiā
家
bù
聚
jù
头
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
是不是
是事
是事可可
是人
家丁
家下
家下人
家丑
聚丙烯腈
聚义
聚乙烯
聚乙烯塑料
聚乙烯醇
头一无二
头七
头上
头上安头
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
