Bản dịch của từ 不显山,不显水 trong tiếng Việt

不显山,不显水

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不显山,不显水 (Thành ngữ)

bù xiǎn shān , bù xián shuǐ
01

Ẩn mình, không để lộ dấu vết hay bản chất thật một cách rõ ràng.

比喻不露痕迹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不显山,不显水

xiǎn

shān

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
显严
显丽
显举
显义
显亮
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
水上
水上运动
水上飞机
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép