Bản dịch của từ 不晓事 trong tiếng Việt

不晓事

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不晓事 (Động từ)

bù xiǎo shì
01

Không rõ sự lí. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá kỉ cá đô thị cửu quán tố công đích; tứ thanh lục hoạt đích nhân; khước chẩm địa dã bất hiểu sự; như hà bất trước nhất chích thuyền chuyển lai hồi báo? 這幾個都是久慣做公的; 四清六活的人; 卻怎地也不曉事; 如何不着一隻船轉來回報 (Đệ thập cửu hồi) Mấy tên này đều đã làm việc quan thông thạo; sao chẳng hiểu gì cả; tại sao không cho một chiếc thuyền trở lại hồi báo?

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不晓事

xiǎo

shì

不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép