Bản dịch của từ 不暇应接 trong tiếng Việt
不暇应接
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不暇应接 (Tính từ)
【bù xiá yìng jiē】
01
Bận rộn không kịp đón tiếp, không có thời gian rảnh để tiếp khách hoặc xử lý việc quá nhiều đến mức không xuể
暇:空闲。原形容景物繁多,来不及观赏。后多形容来人或事情太多,应付不过来。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不暇应接
bù
不
xiá
暇
yìng
应
jiē
接
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
暇余
暇佚
暇刻
暇息
暇日
应世
应举
应书
应事
接不上茬
接丝鞭
接事
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
