Bản dịch của từ 不期而同 trong tiếng Việt
不期而同
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不期而同 (Trạng từ)
【bù qī ér tóng】
01
Chỉ sự việc xảy ra đồng thời một cách không hẹn trước, giống nhau một cách ngẫu nhiên.
指不约而同。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不期而同
bù
不
qī
期
ér
而
tóng
同
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
期丧
期中
期亲
而上
而下
而且
而乃
而亦
同一
同一律
同一性
同三品
同上
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
