Bản dịch của từ 不朽之功 trong tiếng Việt

不朽之功

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不朽之功 (Danh từ)

bù xiǔ zhī gōng
01

Công lao bất diệt; công nghiệp để đời, thành tựu trường tồn (Hán-Việt: bất hủ chi công).

不配:永不磨灭;功:功业。永远不能磨灭的功业。比喻功勋卓著。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不朽之功

xiǔ

zhī

gōng

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
朽下
朽人
朽关
朽劳
之个
之乎者也
之任
之前
功不唐捐
功不补患
功业
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép