Bản dịch của từ 不正 trong tiếng Việt

不正

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不正 (Tính từ)

bú zhèng
01

Không ngay thẳng, không chính đáng; hành vi hoặc dáng dấp không đoan chính (ví dụ: tư cách, hành vi không đứng đắn)

1.不端正;不正派;不正当。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chính trị hỗn loạn, không có chính quyền ổn định; loạn về cai trị

2.无政,谓政治混乱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Không chính xác; hơi sai lệch (ý, số liệu, phán đoán chưa đúng)

3.犹不准确。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Không thuần túy; không đúng, không chuẩn (ví dụ: phẩm chất, đạo đức, tính cách không được trong sáng hoặc không chuẩn mực)

4.不纯正。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不正

zhèng

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép