Bản dịch của từ 不死乡 trong tiếng Việt
不死乡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不死乡 (Danh từ)
【bù sǐ xiāng】
01
Vùng đất thần thoại bất tử, nơi không có cái chết xảy ra.
1.传说中的不死之国。
Ví dụ
02
Vùng đất thần tiên, nơi thiên đường, chốn bồng lai tiên cảnh
2.指仙境。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不死乡
bù
不
sǐ
死
xiāng
乡
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
死不悔改
死不改悔
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
