Bản dịch của từ 不死庭 trong tiếng Việt

不死庭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不死庭 (Danh từ)

bù sǐ tíng
01

Chỉ vùng đất thần tiên, nơi bất tử, như chốn tiên cảnh trong truyền thuyết

指仙境。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不死庭

tíng

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
死不悔改
死不改悔
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép