Bản dịch của từ 不死牛 trong tiếng Việt

不死牛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不死牛 (Danh từ)

bù sǐ niú
01

Một hình thức cho vay nặng lãi ở vùng Tây Tạng xưa, dùng bò làm vốn vay, dù bò chết vẫn phải trả lãi, gọi là “bò không chết”.

旧时藏族地区的一种高利贷形式,以牛为本贷放给农奴,牛死后仍须付利,故称“不死牛”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不死牛

niú

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
死不悔改
死不改悔
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép