Bản dịch của từ 不求甚解 trong tiếng Việt

不求甚解

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不求甚解 (Thành ngữ)

bù qiú shèn jiě
01

Qua loa đại khái; không hiểu thấu đáo; không tìm hiểu kỹ càng; không tìm hiểu đến nơi đến chốn; hiểu biết sơ sài, mập mờ; không mong hiểu thấu; không chịu tìm hiểu sâu xa (vốn để chỉ đọc sách phải hiểu thực chất tinh thần của nó, không cần nghiền ngẫm câu chữ. Nay thường dùng ám chỉ việc hiểu biết đại khái, qua loa, không cần hiểu sâu)

原指读书要领会精 神实质,不必咬文嚼字现多指只求懂得个大概,不求深刻了解

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不求甚解

qiú

shèn

jiě

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
求三拜四
求丐
求之不得
求乞
甚且
甚且至于
甚为
甚么
甚休
解下
解不下
解严
解义
解乏
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép