Bản dịch của từ 不法古不修今 trong tiếng Việt
不法古不修今
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不法古不修今 (Thành ngữ)
【bù fǎ gǔ bù xiū jīn】
01
Không nên theo đuổi những gì đã lỗi thời, cũng không nên cứng nhắc với hiện tại.
指不应效法古代,也不应拘泥于现状。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不法古不修今
bù
不
fǎ
法
gǔ
古
bù
修
xiū
今
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
法不徇情
古丸
古为今用
古义
古乐
修上
修下
修业
修为
修丽
今上
今上官家
今下
今不如昔
今且
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
