Bản dịch của từ 不浸润 trong tiếng Việt

不浸润

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不浸润 (Tính từ)

bú jìn rùn
01

Hiện tượng chất lỏng không bám dính, không thấm vào bề mặt chất rắn, như nước không thấm vào sáp.

固体与液体接触时,接触面趋于缩小、液体不能附着在固体上的现象。如水银不能附着在玻璃上,把水银倒入玻璃容器内,水银与玻璃壁接触处的角度大于90°,表明接触面趋于缩小,即水银不浸润玻璃。水不能附着在石蜡上,说明水不浸润石蜡。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不浸润

jìn

rùn

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
浸令
浸使
浸假
浸凌
润下
润丽
润养
润利
润含
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép