Bản dịch của từ 不理会 trong tiếng Việt

不理会

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不理会 (Động từ)

bù lǐ huì
01

Không để ý, không quan tâm hoặc phớt lờ những biểu hiện thân thiện hay đề nghị.

2.不愿理会。如:不理会友好的表示。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Không để ý, bỏ qua, không tính đến; coi như không tồn tại trong suy nghĩ hay quyết định

3.排除在考虑之外。如:这个…党倾向于完全不理会国有化。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Không để ý đến, không quan tâm hay xem nhẹ một việc hoặc một người nào đó, thường vì cho rằng không quan trọng hoặc không đáng chú ý

1.不值得重视,不理。如:不理会一个同僚的粗野无礼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不理会

huì

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
会丧
会串
会事
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép