Bản dịch của từ 不着坟墓 trong tiếng Việt

不着坟墓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不着坟墓 (Danh từ)

bù zháo fén mù
01

Chết ở nơi xa, không được chôn cất ở tổ tiên.

1.谓死于外乡,不能葬入祖坟。

Ví dụ
02

Hồn ma, linh hồn không nơi nương tựa.

2.犹言游魂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不着坟墓

zhe

fén

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
着三不着两
着业
着人
着人先鞭
坟丘
坟井
坟仓
坟兆
坟典
墓亭
墓俑
墓偈
墓刻
墓厉
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép