Bản dịch của từ 不着边际 trong tiếng Việt

不着边际

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不着边际 (Tính từ)

bù zhuó biān jì
01

Không thực tế, nói chuyện lạc đề, không liên quan đến thực tế

着:接触;边际:边界,边缘。挨不着边儿。多指说话空泛,不接触实际。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不着边际

zhuó

biān

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
着三不着两
着业
着人
着人先鞭
边丁
边上
边业
边严
边乡
际会风云
际可
际地蟠天
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép