Bản dịch của từ 不知所终 trong tiếng Việt
不知所终
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不知所终 (Tính từ)
【bù zhī suǒ zhōng】
01
Không biết đã đi đâu, không biết kết cục ra sao; mất tung tích, bặt vô âm tín (gợi nhớ Hán-Việt: ‘vô sở chung’=không biết chỗ đến).
不知道去那里、结果如何。。后汉书.卷八十三.逸民传.向长传:「于是遂肆意,与同好北海禽庆俱游五岳名山,竟不知所终。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不知所终
bù
不
zhī
知
suǒ
所
zhōng
终
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
