Bản dịch của từ 不知甘苦 trong tiếng Việt
不知甘苦
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不知甘苦 (Tính từ)
【bù zhī gān kǔ】
01
Không biết gian khổ và ngọt ngào; miêu tả nỗi vất vả của người đi trước hoặc của người khác khi làm việc gì đó, hoặc không biết làm việc đó là cay đắng hay ngọt ngào (thường chứa đựng sự trách móc, thiếu cân nhắc).
甘苦:甜和苦,多偏指苦。分不清是甜还是苦。形容做某事不容易或对前人的艰辛没有体会。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不知甘苦
bù
不
zhī
知
gān
甘
kǔ
苦
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
甘丰
甘临
甘为戎首
甘之如荠
甘之如饴
苦不堪言
苦不聊生
苦中作乐
苦主
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
