Bản dịch của từ 不祧 trong tiếng Việt

不祧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不祧 (Danh từ)

bù tiāo
01

Miếu thờ tổ tiên xa xưa, nơi thờ cúng các đời tổ tiên không di chuyển, gọi là 'bất tảo' (không dời).

古代帝王的宗庙分家庙和远祖庙,远祖庙称祧。家庙中的神主,除始祖外,凡辈分远的要依次迁入祧庙中合祭;永不迁移的叫做“不祧”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不祧

tiāo

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
祧主
祧庙
祧祊
祧绪
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép