Bản dịch của từ 不竞南风 trong tiếng Việt

不竞南风

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不竞南风 (Thành ngữ)

bú jìng nán fēng
01

Không tranh thắng, ám chỉ đối thủ yếu, không có sức cạnh tranh mạnh mẽ.

不竞:指乐音微弱;南风:南方的音乐。原指楚军战不能胜。后比喻竞赛的对手力量不强。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不竞南风

jìng

nán

fēng

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
竞争
竞争机制
竞今疏古
竞价
南中
南为
南之威
南乌
南乐
风世
风丝
风丝不透
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép