Bản dịch của từ 不絶如线 trong tiếng Việt
不絶如线

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不絶如线 (Tính từ)
Miêu tả âm thanh hoặc suy nghĩ rất yếu ớt, như sợi chỉ mảnh mai, không dứt đoạn.
4.形容声音或思绪微弱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Liên tục không ngừng như sợi chỉ mảnh mai, thường dùng để chỉ dòng chảy hoặc âm thanh kéo dài, bền bỉ.
1.亦作“不絶若缕”。亦作“不絶如缕”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Diễn tả tình trạng nguy cấp, như sợi dây gần đứt, rất mong manh, dễ bị gãy đổ.
2.形容局势危急,象差点儿就要断掉的线一样。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Miêu tả sự suy tàn của con cháu hoặc hậu duệ thưa thớt, không liên tục như sợi chỉ mảnh.
3.形容子孙衰落或后继者稀少。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不絶如线
bù
不
jué
絶
rú
如
xiàn
线
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
