Bản dịch của từ 不絶如线 trong tiếng Việt

不絶如线

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不絶如线 (Tính từ)

bù jué rú xiàn
01

Miêu tả âm thanh hoặc suy nghĩ rất yếu ớt, như sợi chỉ mảnh mai, không dứt đoạn.

4.形容声音或思绪微弱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Liên tục không ngừng như sợi chỉ mảnh mai, thường dùng để chỉ dòng chảy hoặc âm thanh kéo dài, bền bỉ.

1.亦作“不絶若缕”。亦作“不絶如缕”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Diễn tả tình trạng nguy cấp, như sợi dây gần đứt, rất mong manh, dễ bị gãy đổ.

2.形容局势危急,象差点儿就要断掉的线一样。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Miêu tả sự suy tàn của con cháu hoặc hậu duệ thưa thớt, không liên tục như sợi chỉ mảnh.

3.形容子孙衰落或后继者稀少。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不絶如线

jué

xiàn

线

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
线儿
线呢
线团
线圈
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép