Bản dịch của từ 不经一事,不长一智 trong tiếng Việt
不经一事,不长一智
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不经一事,不长一智 (Thành ngữ)
【bù jīng yī shì , bù zhǎng yī zhì】
01
Chưa trải qua chuyện gì thì không thể có kinh nghiệm và trí tuệ về chuyện đó.
智:智慧,见识。不经历一件事情,就不能增长对那件事情的见识。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不经一事,不长一智
bù
不
jīng
经
yī
一
shì
事
,
长
bù
智
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
智人
智伪
智光
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
