Bản dịch của từ 不经之谈 trong tiếng Việt
不经之谈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不经之谈 (Danh từ)
【bù jīng zhī tán】
01
Lời nói vô căn cứ, không hợp lý, giống như lời đồn vô căn cứ hoặc chuyện bịa đặt không có thật.
不经:不合道理。荒诞无稽、没有根据的话。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不经之谈
bù
不
jīng
经
zhī
之
tán
谈
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
之个
之乎者也
之任
之前
谈不上
谈不容口
谈丛
谈中
谈义
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
