Bản dịch của từ 不老衣 trong tiếng Việt
不老衣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不老衣 (Danh từ)
【bù lǎo yī】
01
Áo đạo sĩ mặc khi hành lễ hoặc tu hành, thường gọi là 'đạo bào'.
道袍。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不老衣
bù
不
lǎo
老
yī
衣
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
老一辈
老丈
老丈人
老三届
衣不兼彩
衣不兼采
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
