Bản dịch của từ 不自由毋宁死 trong tiếng Việt

不自由毋宁死

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不自由毋宁死 (Thành ngữ)

bú zì yóu wù nìng sǐ
01

Không có tự do thà chết — câu khẩu hiệu nhấn mạnh tự do quan trọng hơn sinh mạng (thường dùng trong bối cảnh chính trị, đấu tranh).

自由比生命更可贵。为美国政治家巴特列克.亨利,在西元一七七五年,美国独立演说中的讲词,法国革命以后成为流行的口号。。如:「示威群众『不自由,毋宁死』的喊声震耳,终于使当局宣布解严!」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不自由毋宁死

yóu

nìng

不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép