Bản dịch của từ 不营 trong tiếng Việt

不营

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不营 (Động từ)

bù yíng
01

Không bị mê hoặc; không bị lừa dối, sáng suốt, không bị hoang mang (hán việt: bất doanh/ bất - ý là không bị chi phối)

1.不惑;不受迷惑。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Không tìm, không cầu (không truy cầu, không tìm kiếm)

2.不求。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Không đo lường; không cân định (không ước lượng, không tính toán cẩn thận)

3.不量度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Không xây dựng; không tổ chức (xây dựng, tổ chức một công trình hoặc doanh nghiệp)

4.不建造。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不营

yíng

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép