Bản dịch của từ 不言之教 trong tiếng Việt
不言之教
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不言之教 (Danh từ)
【bù yán zhī jiào】
01
Không cần lời dạy, phép trị dân bằng đức hạnh — bậc trên dùng đạo đức khiến người phục, không cần lời răn
上位者以德化民,不待言词训诫,而天下平治。。老子.第二章:「是以圣人处无为之事,行不言之教。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不言之教
bù
不
yán
言
zhī
之
jiào
教
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
