Bản dịch của từ 不言而信 trong tiếng Việt

不言而信

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不言而信 (Thành ngữ)

bù yán ér xìn
01

不用言语就能取得别人的信任以人格威望自然令人信服可联想德高望重”)

旧指君子不用说什么就能得到别人的信任。形容有崇高的威望。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不言而信

yán

ér

xìn

Các từ liên quan

不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
言三语四
言下
言不二价
言不及义
而上
而下
而且
而乃
而亦
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép