Bản dịch của từ 不让须眉 trong tiếng Việt

不让须眉

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不让须眉 (Thành ngữ)

bú ràng xū méi
01

Một thành ngữ dùng để nói rằng (ai đó) có thể sánh ngang với đàn ông về năng lực, bản lĩnh, v.v.

(成语)在能力、勇敢等方面与男子相比不逊色

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(văn học) không chịu khuất phục trước đàn ông

点燃。不向男人让步(胡子和眉毛)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Dành cho nam giới

成为男人的对手

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不让须眉

ràng

méi

不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép