Bản dịch của từ 不语兵 trong tiếng Việt
不语兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不语兵 (Danh từ)
【bù yǔ bīng】
01
隐语、暗喻江河流水用以淹没敌人的说法;古文中指借水势为兵(借水为武)。可理解为“以水为兵”的意象性名词。
隐语。指江河流水。因可用以淹没敌人,故云。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不语兵
bù
不
yǔ
语
bīng
兵
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
