Bản dịch của từ 不谋而合 trong tiếng Việt
不谋而合
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
不谋而合 (Thành ngữ)
【bù móu ér hé】
01
Không cần bàn bạc trước mà vẫn đồng ý, cùng suy nghĩ hoặc hành động giống nhau một cách ngẫu nhiên
(2) 亦称“不谋而同”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chưa từng bàn bạc trước nhưng ý kiến hoặc hành động lại hoàn toàn trùng hợp, nhất trí ngầm.
谋:商量;合:相符。事先没有商量过,意见或行动却完全一致。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不谋而合
bù
不
móu
谋
ér
而
hé
合
Các từ liên quan
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
谋为不轨
谋主
谋事
谋事在人
谋事在人,成事在天
而上
而下
而且
而乃
而亦
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
- Các biến thể:
- 𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佈
踄
䬏
悑
柨
埗
㘵
㳍
捗
怖
㻉
䍌
缹
鴀
妚
殕
缶
雬
缻
炰
㓡
否
䬏
𠁉
丈
𠀼
一
𠀐
𠀛
两
𠀧
丠
下
兩
𠁔
专
𠀉
劝
冗
厷
𠓜
仐
𠂓
𠄒
𠕀
乏
戶
不行
不安
不必
不然
不敢
