Bản dịch của từ 不费吹灰之力 trong tiếng Việt

不费吹灰之力

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

不费吹灰之力 (Trạng từ)

bú fèi chuī huī zhī lì
01

Dễ như trở bàn tay; chuyện rất dễ làm, chẳng tốn chút sức lực nào (chữ Hán Việt: bất phí xuy huy chi lực → không tốn lực như thổi bay bụi).

比喻事情轻而易举,连吹灰般微小力量都可不必花费。。老残游记.第十七回:「他因听见老残一封书去,抚台便这样的信从,若替他办那事,自不费吹灰之力,一定妥当的,所以就迷迷价笑。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 不费吹灰之力

fèi

chuī

huī

zhī

不
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BẤT】
Các biến thể:
𠀚, 𠙐, 否, 柎, 不
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép